CÁM ƠN ĐỜI

Thanh Dương Tặng

Bích Vân tặng

Msmyen

Góc thời gian

LỊCH 2013

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Vui hội ngộ

Msmyen

Thư mục

Đèn kéo quân

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Nhịp thời gian

    Ảnh ngẫu nhiên

    Mungxuan.swf New_folder2.swf SAM_1071.jpg SAM_1224.jpg P2250092.jpg SAM_0337.flv SAM_0432.jpg SAM_0433.jpg SAM_0365.jpg SAM_0068.jpg Cmnm_chu_3.swf Chuc_mung_nam_moi4.jpg Chuc_munh_nam_moi.jpg Pa0_hoa_CMNM2b.swf Noel.swf P8180109.flv 20141023_104553.jpg LOAN_HA_NOI.swf O_hai_dau_noi_nho__Anh_Tho.swf

    TIN TỨC GẦN XA

    Di chuyển




    Về trang chủ

    THỜI TIẾT


    Hoa lan

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website Nhịp cầu Tri thức của Nguyễn Thiện Hải

    Các bạn chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, các bạn có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái. Chúc các bạn luôn thành công trên mọi lãnh vực .

    KT TOAN 5-HKII 09-10

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: TỔ 5
    Người gửi: Phạm Thị Tường Lang (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:09' 15-05-2010
    Dung lượng: 51.5 KB
    Số lượt tải: 132
    Số lượt thích: 0 người
    Họ và tên HS:…..………………..
    Lớp:…….Trường:…………….
    Năm học: 2009 – 2010
    Số BD:……Số thứ tự bài:…….
    KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
    Môn: TOÁN – Lớp 5
    Thời gian: 40 phút
    Ngày kiểm tra:…./ …. / 2010
    Chữ ký giám thị

    
    
    
     Số mật mã
    
    
    ………………………………………………………………………………………………


    ĐIỂM
    Chữ ký giám khảo I
    Chữ ký giám khảo II
    Số mật mã

    STT

    
    
    Bài 1: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng
    a. Chữ số 5 trong số 124,352 có giá trị là:
    A. 5 B.  C.  D. 
    b. 2m385dm3 = ………..m3
    Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
    A. 2,85 B. 2,085 C. 285 D. 2085
    c. Một đội bóng rổ đã thi đấu 20 trận, thắng 12 trận. Như thế tỉ số phần trăm các trận thắng của đội bóng đó là:
    A. 12% B. 32% C. 40% D. 60%
    d. Cho nửa hình tròn N như hình bên
    Chu vi của hình N là:
    A. 10,28cm B. 6,28cm
    C. 16,56cm D. 12,56cm

    Bài 2: Nối phép tính với kết quả đúng:










    Bài 3:
    a/ Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
    2 giờ 45 phút = 2,45 giờ  giờ = 15 phút
    b/ Điền dấu ( >, <, =) thích hợp vào chỗ chấm:
    26,1 ......... 26,099 0,89 ........... 0,91
    HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY
    VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH SẼ RỌC MẤT


    
    
    ……………………………………………………………………………………

    Bài 4: Đặt tính rồi tính:
    a/ 3256,34 + 428,57 b/ 576,40 – 59,28
    ..................................... ......................................
    . ..................................... ......................................
    ..................................... ......................................

    c/ 625,04 x 6,5 d/ 125,76 : 1,6
    ...................................... ......................................
    ...................................... .......................................
    ...................................... .......................................
    ...................................... .......................................
    ...................................... .......................................
    Bài 5: Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 6 giờ và đến tỉnh B lúc 10 giờ 45 phút. Ô tô đi với vận tốc 48 km/giờ và nghỉ dọc đường mất 15 phút. Tính độ dài quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B.
    ........................................................................................................................................
    .................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    Bài 6: Một khối kim loại hình hộp chữ nhật có chiều dài 0,5m, chiều rộng 0,3m, chiều cao bằng trung bình cộng của chiều dài và chiều rộng. Mỗi đề-xi-mét khối kim loại cân nặng 5kg. Hỏi khối kim loại đó cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
    ..............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    Bài 7: Tìm một số, biết rằng lấy số đó nhân với 6,2 rồi chia cho 9,3 thì được 3.
    .........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    HẾT
    PHÒNG GD-ĐT TP TAM KỲ HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
    TRƯỜNG TH LÊ THỊ HỒNG GẤM MÔN: TOÁN 5( NĂM 2009-2010)

    Bài 1: ( 1điểm ) Khoanh đúng mỗi câu được 0,25 điểm.
    Khoanh vào C
    Khoanh vào B
    Khoanh vào D
    Khoanh vào A

    Bài 2: ( 1điểm ) Nối đúng mỗi ý được 0,25 điểm .











    Bài 3: ( 1 điểm ) Điền đúng mỗi ý được 0,25 điểm .
    a. S - Đ
    b. > - <
    Bài 4: ( 2 điểm ) Làm đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm.
    Kết quả là:
    a. 3684,91 b. 517,12 c. 4062,760 d. 78,6
    Bài 5: ( 2 điểm )
    Thời gian ô tô đi từ tỉnh A dến tỉnh B kể cả thời gian nghỉ là:
    10 giờ 45 phút – 6 giờ = 4 giờ 45 phút ( 0,5 )
    Thời gian ô tô đi từ tỉnh A đến tỉnh B không kể thời gian nghỉ là :
    4 giờ 45 phút – 15 phút = 4 giờ 30 phút ( 0,5 )
    Đổi : 4 giờ 30 phút = 4,5 giờ ( 0,25 )
    Độ dài quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B là :
    48 x 4,5 = 216 ( km ) ( 0,5 )
    Đáp số : 216km (0,25 )
    Bài 6: ( 2 điểm )
    Chiều cao của khối kim loại là :
    ( 0,5 +
    Avatar
    Xin chào thầy TH! rất vui được giao lưu với NCTT. Chúc chủ nhà vui khỏe. hạnh phúc.
    Avatar

    Chào các bạn!Chúc nhiều niềm vui.

    0 khách và 3 thành viên

     

    Avatar
    TVM xin chào! Mong được giao lưu cùng. Trân trọng mời thầy ghé thăm http://violet.vn/ducorg
     
    Gửi ý kiến